• Thứ 2- CN 8h00 - 17h00
  • Đ/c: Đường 32, Khu CN Lai Xá, Hoài Đức, TP. Hà Nội __ VPGD: 713, Lạc Long Quân, Tây Hồ, TP. Hà Nội
  • 0919 286 064

Suzuki Swift

GIÁ BÁN: 499 000 000đ
Đã gồm 10% VAT Áp dụng với bản GL, Bản GLX: 459 tr đ
Động cơ Xăng 1.2 lít
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Nhiên liệu Xăng
5
city mpg
3.6 lít
hwy mpg

SUZUKI SWIFT 2019

Suzuki Swift 2019 thế hệ thứ 4 được ra mắt năm 2017 tại triển lãm ô tô quốc tế Geneva International và ra mắt tại Nhật Bản cuối năm 2016. Suzuki Swift 2019 được thiết kế thay đổi toàn diện về nội thất, ngoại thất, động cơ, hộp số… Tại Việt Nam Suzuki Swift 2019 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với hai phiên bản GL và GLX. Xe có động cơ xăng 1.2 lít tinh chỉnh với tỷ số nén cao tạo ra hiệu suất lớn và tiết kiệm nhiên liệu. Kích thước tổng thể xe (dài x rộng x cao): 3840 x 1735 x 1495mm, chiều dài cơ sở: 2450mm.

Suzuki Swift 2019 giá bán tốt nhất Hà Nội

 

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT SUZUKI SWIFT

Với kiểu dáng thiết kế hoàn toàn mới, Swift 2019 thể hiện sự trẻ trung, năng động nâng tầm phong cách của người sử dụng. Nắp capô và cách bố trí cụm đèn pha phía trước mang kiểu dáng của dòng xe hạng sang Poscher. Lưới tản nhiệt thiết kế 6 cạnh, khe gió bên dưới được thiết kế nối liền với đèn sương mù hai bên, cụm đèn pha có thêm dải đèn Led chiếu sáng ban ngày và tay nắm cửa sau được giấu trên cột C. Ở phía sau, sự xuất hiện của đèn phanh thứ ba và toàn bộ cụm đèn hậu khiến chiếc xe có một sự khác biệt toàn bộ với phiên bản cũ.

Một số hình ảnh ngoại thất Suzuki Swift 2019

Ngoại thất Suzuki Swift thay đổi hoàn toàn so với phiên bản cũ

Cụm đèn hậu có kích thước lớn

THIẾT KẾ NỘI THẤT

Nội thất Suzuki Swift cũng được thiết kế mới hoàn toàn, Vô lăng chữ D với nhiều tiện ích được tích hợp, Hàng ghế thứ hai rộng hơn phiên bản trước, …

Một số hình ảnh nội thất Suzuki Swift 2019

Lái Suzuki Swift là một trải nghiệm đầy thú vị!

Suzuki Swift đã được tối ưu toàn bộ về khả năng khí động học, động cơ, hộp số, trọng lượng. Mặc dụ động cơ có dung tích nhỏ hơn thế hệ trước nhưng với việc tối ưu hiệu suất động cơ & trọng lượng xe giúp mang đến một cảm giác lái tuyệt vời. Xe tăng tốc nhánh và bốc cùng khả năng bám đường tốt khi vào cua. Đặc biệt là giảm mức tiêu hao nhiên liệu xuống mức thấp nhất.

Động cơ xăng 1.2 lít

Động cơ xăng 1.2 lít của Swift cho công suất cao nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu. Tỉ số nén cao tạo ra hiệu suất nhiệt tốt hơn và cho khả năng lái mạnh mẽ. Động cơ được thiết kế tối ưu quá trình đốt trong, giảm ma sát, tinh chỉnh trọng lượng gọn nhẹ hơn để vừa tiết kiệm lại không làm ảnh hưởng đến công suất và mô men xoắn.

động cơ suzuki swift mới

ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ (m3) 1197
Đường kính xy lanh x Hành trình Pit tông (mm) 73.0 x 71.5
Tỷ số nén 11
Công suất cực đại (kW/rpm) 61/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 113/4200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Cao tốc/ Hỗn hợp/ Đô thị: 3.67 / 4.65/ 6.34

Hộp số tự động vô cấp CVT

Hộp số tự động vô cấp CVT trên Swift mới giúp xe di chuyển mượt mà hơn và nâng cao khả năng tiết kiệm nhên liệu.

Kiểu hộp số CVT – Tự động vô cấp
Tỷ Số truyền 4006 ~ 550
(Thấp: 4006 ~ 1001
Cao: 2200 ~ 550)
Số lùi: 3771
Tỷ số truyền cuối 3771

Tay lái thể thao

Tay lái chữ D thể thao giúp nâng cao cảm giác lái cũng như tối ưu tầm nhìn cho lái xe (Tay lái dạng chữ D thường được sử dụng với những chiếc xe thể thao, xe đua).

Hệ thống treo Swift

Hệ thống treo suzuki swift mới

Hệ thống treo MacPherso cứng cáp giúp xe vận hành ổn định, an toàn và nhẹ nhàng hơn.

Bán kính vòng quay tối thiểu thấp

Suzuki Swift mới có bán kính vòng quay tối thiểu 4.8m cho khả năng di chuyển dễ dàng hơn. Ưu điểm của phiên bản mới là góc quay đầu rộng hơn giúp quay đầu xe linh hoạt đặc biệt là trong phố đông.

Tính năng An toàn

Công nghệ Heartect trong thiết kế khung gầm xe

“HEARTECT” là kiểu khung gầm thế hệ mới nhất của Suzuki có độ cứng cao và khối lượng nhẹ làm ra tăng khả năng an toàn và tiết kiệm của xe. Công nghệ Heartect với thiết kế hình dáng cong liên tục của bộ khung và ít khớp nối hơn cho hiệu quả tốt hơn trong việc hấp thụ và phân tán lực tác động khi có va chạm xảy ra. Đặc biệt khung gầm được làm bằng thép nhẹ chịu lực cao để tăng cường hiệu suất của động cơ khi di chuyển.

  • Hệ thống túi khí SRS giúp giảm nhẹ lực va chạm
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Cơ chế giảm thiểu chấn thương cho người đi bộ với việc thiết kế nắp capo và cản trước hấp thụ lực tác động…

(*) Hệ thống an toàn áp dụng tùy theo phiên bản, xem chi tiết phần trang thiết bị và thông số kỹ thuật của xe.

TRANG THIẾT BỊ SUZUKI SWIFT

PHIÊN BẢN SWIFT GL SWIFT GLX
NGOẠI THẤT
Lưới tản nhiệt trước Đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Lốp và bánh xe 185/55R16 + Mâm đúc hợp kim
Lốp và bánh xe dự phòng T135/70R15 + Mâm thép
TẦM NHÌN
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều
Thấu kính LED
Cụm đèn hậu LED
Đèn Led ban ngày
Gạt mưa Trước 2 tốc độ + điều chỉnh gián đoạn + rửa kính
Sau: 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe
Chỉnh điện
Gập điện
Tích hợp báo rẽ
NỘI THẤT
Vô lăng 3 chấu Urethane
Bọc da
Tích hợp nút điểu chỉnh âm thanh
Tích hợp nút điều khiển hành trình
Thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn cabin Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Phía ghế lái với ngăn đựng vé
Phía ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ
Phía sau x2
Hộc đựng ly Trước x 2 / sau x 1
Hộc đựng chai nước Trước x 2 / sau x 2
Cổng 12V Tại Hộc đựng đồ trung tâm
Tay nắm cửa phía trong Đen
Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
Điều chỉnh độ cao (phía ghế phụ)
Hàng ghế sau Gập độc lập 60:40
Gối đầu rời (x 3)
TIỆN NGHI LÁI
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ
Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Loa trước
Loa sau
Loa phụ phía trước
Cửa kính chỉnh điện Trước/sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên lái
TRANG BỊ AN TOÀN
2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng và điều chỉnh độ cao
Sau: 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x 2
Khóa an toàn trẻ em
Hệ thống chống bó phanh ABS & Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống chống trộm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI SWIFT

PHIÊN BẢN SWIFT GL SWIFT GLX
THÔNG SỐ CƠ BẢN
Số cửa 5
Động cơ Xăng 1.2 lít
Hệ thống dẫn động 2WD
KÍCH THƯỚC XE
Dài x Rộng x Cao tổng thể (mm) 3840 x 1735 x 1495
Chiều dài cơ sở (mm) 2,450
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1520/1520 1520/1525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.8
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) 120
TẢI TRỌNG
Dung tích bình xăng 37
Dung tích khoang hành lý (tối đa) (lít)  918
Dung tích khoang hành lý (Khi gập ghế sau) (lít) 556
Dung tích khoang hành lý (Khi dựng ghế sau) (lít) 242
Trọng lượng không tải 895 920
Trọng lượng toàn tải 1365
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ (m3) 1197
Đường kính xy lanh x Hành trình Pit tông (mm) 73.0 x 71.5
Tỷ số nén 11
Công suất cực đại (kW/rpm) 61/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 113/4200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Cao tốc/ Hỗn hợp/ Đô thị: 3.67 / 4.65/ 6.34
HỘP SỐ
Kiểu hộp số CVT – Tự động vô cấp
Tỷ Số truyền 4006 ~ 550
(Thấp: 4006 ~ 1001
Cao: 2200 ~ 550)
Số lùi: 3771
Tỷ số truyền cuối 3771
KHUNG GẦM
Bánh lái Cơ cấu bánh răng – Thanh răng
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo trước MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Mâm và Lốp xe 185 / 55R16

BẢNG TÍNH MUA XE TRẢ GÓP

Financing calculator
Vehicle price (đ)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment (đ)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay

Bảng tính trả góp mang tính chất tham khảo, để được tư vấn chi tiết về các thủ tục mua xe trả góp, lãi suất ưu đãi của các ngân hàng…. quý khách hàng vui lòng liên hệ số điện thoại Hotline Suzuki Vân Đạo.

CHÍNH SÁCH HẬU MÃI

  • Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước). Tại tất cả các Đại lý 3S chính hãng Suzuki trên toàn Quốc.
  • Miễn phí thay nhớt động cơ, lọc nhớt ở lần bảo dưỡng 1,000km (1 tháng).
  • Miễn phí thay lọc nhớt ở lần bảo dưỡng 10,000km (6 tháng).
  • 3 lần bảo dưỡng miễn phí công lao động ở: 1,000km (1 tháng), 5,000km (3 tháng), 10,000km (6 tháng)

(*) Hình ảnh xe, thông số có thể thay đổi mà không báo trước. Tìm hiểu thêm thông tin về sản phẩm và các chương trình khuyến mại, quý khách vui lòng liên hệ số Hotline trên website để chúng tôi phục vụ được tốt hơn.

CÁC DÒNG SẢN PHẨM Ô TÔ SUZUKI